Tỷ giá · Vàng · Xăng

Tính tỷ giá ngoại tệ

Quy đổi USD, EUR, JPY, GBP, KRW… sang VND theo tỷ giá Vietcombank cập nhật mỗi giờ.

Live· vừa cập nhậtNguồn: Open Exchange Rate API

Nhập thông tin

Kết quả

Tương đương VND

2.630.749 ₫

Tỷ giá Bán: 1 USD = 26.307 ₫

Bảng tỷ giá hiện hành

USD — Đô la Mỹ
Mua TM — · Mua CK — · Bán 26.307 ₫
EUR — Euro
Mua TM — · Mua CK — · Bán 30.657 ₫
JPY — Yên Nhật
Mua TM — · Mua CK — · Bán 165,1 đ
GBP — Bảng Anh
Mua TM — · Mua CK — · Bán 35.382 ₫
CNY — Nhân dân tệ
Mua TM — · Mua CK — · Bán 3.884 ₫
KRW — Won Hàn Quốc
Mua TM — · Mua CK — · Bán 17,46 đ
SGD — Đô la Singapore
Mua TM — · Mua CK — · Bán 20.599 ₫
AUD — Đô la Úc
Mua TM — · Mua CK — · Bán 18.883 ₫
THB — Baht Thái
Mua TM — · Mua CK — · Bán 808 ₫

Công thức tính

Quy đổi sang VND: VND = Số ngoại tệ × Tỷ giá áp dụng.

Quy đổi từ VND: Số ngoại tệ = VND / Tỷ giá áp dụng.

Tỷ giá bán dùng khi bạn cần mua ngoại tệ; tỷ giá mua chuyển khoản dùng khi bạn nhận chuyển khoản về VND; tỷ giá mua tiền mặt thường thấp nhất.

Ví dụ thực tế

Bạn cần đổi 500 USD sang VND để đi du lịch → áp tỷ giá bán; nhận 1.000 USD chuyển khoản về tài khoản VND → áp tỷ giá mua chuyển khoản.

Kết quả chỉ mang tính chất tham khảo, có thể khác thực tế tùy chính sách hiện hành, ngân hàng, doanh nghiệp, địa phương hoặc nền tảng. Người dùng nên kiểm tra lại với nguồn chính thức trước khi ra quyết định tài chính.

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá bán và tỷ giá mua khác nhau thế nào?

Tỷ giá bán là giá ngân hàng bán ngoại tệ cho bạn (cao hơn); tỷ giá mua là giá ngân hàng mua lại ngoại tệ từ bạn (thấp hơn). Chênh lệch giữa hai mức là lợi nhuận của ngân hàng.

Vì sao tỷ giá mua tiền mặt thấp hơn mua chuyển khoản?

Vì xử lý tiền mặt phát sinh chi phí kiểm đếm, bảo quản, vận chuyển. Mua chuyển khoản qua tài khoản ngân hàng tiện hơn nên giá tốt hơn.